Tới nội dung chính

包庇

包庇
bāobì
bao tý

bao che; che chắn (cho kẻ có tội)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#25590
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bao che; che chắn (cho kẻ có tội)

    • 。

      Anh ta đã bao che cho tên trộm đó.

  2. 貳动động từ

    bao che; che chắn (cho kẻ có tội)

    • 。

      Anh ta đã bao che cho tội phạm.

  3. 參动động từ

    che đậy; bao che; dung túng

包
bāo
bao
BỘ THỦ⼓
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu