Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包庇
包庇
bao tý
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#25590
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
- 。
Anh ta đã bao che cho tên trộm đó.
- 貳动động từ
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
- 。
Anh ta đã bao che cho tội phạm.
- 參动động từ
che đậy; bao che; dung túng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包庇
Phồn thể包
bao tý
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#25590
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
- 。
Anh ta đã bao che cho tên trộm đó.
- 貳动động từ
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
- 。
Anh ta đã bao che cho tội phạm.
- 參动động từ
che đậy; bao che; dung túng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.