包干制

包干制
bāogānzhì
bao can chế

chế độ khoán (trả một phần bằng hiện vật, một phần bằng tiền mặt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ khoán (trả một phần bằng hiện vật, một phần bằng tiền mặt)

    • Chế độ khoán là một loại chế độ trách nhiệm sản xuất nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.