包干儿

包干儿
bāogānr
bao can nhi

khoán trắng; chịu trách nhiệm toàn bộ công việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoán trắng; chịu trách nhiệm toàn bộ công việc(kế thừa)

    • Dự án này do bạn chịu trách nhiệm toàn bộ.

  2. động từ

    khoán việc; bao thầu trọn gói(kế thừa)

    • Dự án này do bạn phụ trách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.