Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包干
包干
bao can
khoán trắng; chịu trách nhiệm toàn bộ công việc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoán trắng; chịu trách nhiệm toàn bộ công việc
- 。
Dự án này do bạn chịu trách nhiệm toàn bộ.
- 貳动động từ
khoán việc; bao thầu trọn gói
- 。
Dự án này do bạn phụ trách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包干
Phồn thể包乾
bao can
khoán trắng; chịu trách nhiệm toàn bộ công việc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khoán trắng; chịu trách nhiệm toàn bộ công việc
- 。
Dự án này do bạn chịu trách nhiệm toàn bộ.
- 貳动động từ
khoán việc; bao thầu trọn gói
- 。
Dự án này do bạn phụ trách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.