Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包乘组
包乘组
bao thừa tổ
tổ lái tàu chuyên trách; đội vận hành phụ trách tuyến cố định
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ lái tàu chuyên trách; đội vận hành phụ trách tuyến cố định
- 。
Đội bay thuê chuyến này rất chuyên nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
包乘组
Phồn thể包乘組
bao thừa tổ
tổ lái tàu chuyên trách; đội vận hành phụ trách tuyến cố định
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ lái tàu chuyên trách; đội vận hành phụ trách tuyến cố định
- 。
Đội bay thuê chuyến này rất chuyên nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.