包乘制

包乘制
bāochéngzhì
bao thừa chế

chế độ bao thầu vận chuyển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ bao thầu vận chuyển

    • Hệ thống bao thừa là một hệ thống quản lý vận tải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.