勾肩搭背

勾肩搭背
gōujiānbèi
câu kiên đáp bối

khoác vai nhau; thân mật vỗ vai [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khoác vai nhau; thân mật vỗ vai [thành ngữ]

    • Họ đi bộ khoác vai nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.