勤政廉政

勤政廉政
qínzhèngliánzhèng
cần chính liêm chính

cần cù và liêm chính trong công vụ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cần cù và liêm chính trong công vụ [thành ngữ]

    • Chính phủ cần phải cần chính liêm chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.