勤学苦练

勤学苦练
qínxuéliàn
cần học khổ luyện

học tập chăm chỉ; luyện tập cần cù

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học tập chăm chỉ; luyện tập cần cù

    • Anh ấy chăm chỉ học tập và luyện tập, cuối cùng đã thành công.

  2. động từ

    chăm chỉ học hành, khổ luyện không ngừng [thành ngữ]

    • Anh ấy chăm chỉ luyện tập, cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.