Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
勤学苦练
勤学苦练
cần học khổ luyện
học tập chăm chỉ; luyện tập cần cù
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học tập chăm chỉ; luyện tập cần cù
- ,。
Anh ấy chăm chỉ học tập và luyện tập, cuối cùng đã thành công.
- 貳动động từ
chăm chỉ học hành, khổ luyện không ngừng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chăm chỉ luyện tập, cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
勤学苦练
Phồn thể勤學苦練
cần học khổ luyện
học tập chăm chỉ; luyện tập cần cù
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học tập chăm chỉ; luyện tập cần cù
- ,。
Anh ấy chăm chỉ học tập và luyện tập, cuối cùng đã thành công.
- 貳动động từ
chăm chỉ học hành, khổ luyện không ngừng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chăm chỉ luyện tập, cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng