势如破竹

势如破竹
shìzhú
thế như phá trúc

thế như chẻ tre; khí thế áp đảo không gì cản nổi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thế như chẻ tre; khí thế áp đảo không gì cản nổi [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã thắng trận đấu một cách dễ dàng.

  2. tính từ

    thế như chẻ tre (khí thế mạnh mẽ không thể cản) [thành ngữ]

    • Quân ta thế như chẻ tre, rất nhanh đã chiếm được trận địa của địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.