Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
势如破竹
势如破竹
thế như phá trúc
thế như chẻ tre; khí thế áp đảo không gì cản nổi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thế như chẻ tre; khí thế áp đảo không gì cản nổi [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu một cách dễ dàng.
- 貳形tính từ
thế như chẻ tre (khí thế mạnh mẽ không thể cản) [thành ngữ]
- ,。
Quân ta thế như chẻ tre, rất nhanh đã chiếm được trận địa của địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
⿰(xếp ngang)
?
?
势如破竹
Phồn thể勢如破竹
thế như phá trúc
thế như chẻ tre; khí thế áp đảo không gì cản nổi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thế như chẻ tre; khí thế áp đảo không gì cản nổi [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu một cách dễ dàng.
- 貳形tính từ
thế như chẻ tre (khí thế mạnh mẽ không thể cản) [thành ngữ]
- ,。
Quân ta thế như chẻ tre, rất nhanh đã chiếm được trận địa của địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng