Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
劳教所
劳教所
lao giáo sở
trại cải tạo lao động
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trại cải tạo lao động
- 。
Anh ấy bị đưa vào trại cải tạo.
- 貳名danh từ
trại lao động
- 。
Anh ấy bị đưa vào trại cải tạo lao động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ劳教所
Phồn thể勞教所
lao giáo sở
trại cải tạo lao động
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trại cải tạo lao động
- 。
Anh ấy bị đưa vào trại cải tạo.
- 貳名danh từ
trại lao động
- 。
Anh ấy bị đưa vào trại cải tạo lao động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng