Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
劳动改造
劳动改造
lao động cải tạo
cải tạo lao động; cải tạo qua lao động
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải tạo lao động; cải tạo qua lao động
- 。
Anh ấy bị đưa đi cải tạo lao động.
- 貳名danh từ
cải tạo lao động; trại cải tạo
- 。
Anh ấy bị đưa đi cải tạo lao động rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
劳动改造
Phồn thể勞動改造
lao động cải tạo
cải tạo lao động; cải tạo qua lao động
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải tạo lao động; cải tạo qua lao động
- 。
Anh ấy bị đưa đi cải tạo lao động.
- 貳名danh từ
cải tạo lao động; trại cải tạo
- 。
Anh ấy bị đưa đi cải tạo lao động rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng