劳什子

劳什子
láoshízi
lao thập tử

(phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (phương ngữ) đồ phiền toái; thứ vô dụng

    • Cái thứ phiền phức này thật rắc rối.

  2. danh từ

    thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)

    • Cái thứ phiền phức này thật vô dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.