劫数难逃

劫数难逃
jiéshùnántáo
kiếp số nan đào

số phận khó thoát; kiếp nạn khó tránh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    số phận khó thoát; kiếp nạn khó tránh [thành ngữ]

    • Số kiếp khó thoát, anh ấy chỉ có thể chấp nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.