Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
/
劫数难逃
劫数难逃
kiếp số nan đào
số phận khó thoát; kiếp nạn khó tránh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
số phận khó thoát; kiếp nạn khó tránh [thành ngữ]
- ,。
Số kiếp khó thoát, anh ấy chỉ có thể chấp nhận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
劫数难逃
Phồn thể劫數難逃
kiếp số nan đào
số phận khó thoát; kiếp nạn khó tránh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
số phận khó thoát; kiếp nạn khó tránh [thành ngữ]
- ,。
Số kiếp khó thoát, anh ấy chỉ có thể chấp nhận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng