劫持者

劫持者
jiéchízhě
kiếp trì giả

kẻ không tặc; kẻ bắt cóc con tin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ không tặc; kẻ bắt cóc con tin

    • Kẻ không tặc đã bị cảnh sát bắt giữ.

  2. danh từ

    kẻ bắt cóc; kẻ không tặc

    • Kẻ bắt cóc đã bị cảnh sát bắt giữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.