Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
/
劫持者
劫持者
kiếp trì giả
kẻ không tặc; kẻ bắt cóc con tin
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ không tặc; kẻ bắt cóc con tin
- 。
Kẻ không tặc đã bị cảnh sát bắt giữ.
- 貳名danh từ
kẻ bắt cóc; kẻ không tặc
- 。
Kẻ bắt cóc đã bị cảnh sát bắt giữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
LIÊN QUAN
劫持者
Phồn thể劫
kiếp trì giả
kẻ không tặc; kẻ bắt cóc con tin
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ không tặc; kẻ bắt cóc con tin
- 。
Kẻ không tặc đã bị cảnh sát bắt giữ.
- 貳名danh từ
kẻ bắt cóc; kẻ không tặc
- 。
Kẻ bắt cóc đã bị cảnh sát bắt giữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng