绑匪

绑匪
bǎngfěi
bảng phỉ

kẻ bắt cóc; kẻ không tặc

1 nghĩa#12882
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ bắt cóc; kẻ không tặc

    拐骗或抓捕他人进行勒索的坏人guǎipiàn huò zhuābǔ tārén jìnxíng lèsuǒ de huàirén

    • Bọn bắt cóc đòi tiền chuộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.