助纣为虐

助纣为虐
zhùZhòuwéinüè
trợ trụ vi ngược

tiếp tay cho kẻ bạo ngược; trợ giúp kẻ ác làm điều tàn ác [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp tay cho kẻ bạo ngược; trợ giúp kẻ ác làm điều tàn ác [thành ngữ]

  2. động từ

    tiếp tay cho kẻ ác; a tòng làm điều tàn bạo [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể tiếp tay cho kẻ ác.

  3. động từ

    giúp kẻ ác làm điều tàn bạo; tiếp tay cho kẻ xấu [thành ngữ]

    • Tiếp tay cho kẻ ác, cuối cùng anh ta phải gánh chịu hậu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.