Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动粗
动粗
động thô
ra tay thô bạo; dùng vũ lực
3 nghĩa#28623
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tay thô bạo; dùng vũ lực
- 。
Anh ta thích dùng bạo lực với người khác.
- 貳动động từ
ra tay thô bạo; dùng vũ lực
- 。
Anh ta thích dùng vũ lực với người khác.
- 參动động từ
ra tay thô bạo; dùng vũ lực
- 。
Anh ta thích động tay động chân với người khác.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
动粗
Phồn thể動粗
động thô
ra tay thô bạo; dùng vũ lực
3 nghĩa#28623
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tay thô bạo; dùng vũ lực
- 。
Anh ta thích dùng bạo lực với người khác.
- 貳动động từ
ra tay thô bạo; dùng vũ lực
- 。
Anh ta thích dùng vũ lực với người khác.
- 參动động từ
ra tay thô bạo; dùng vũ lực
- 。
Anh ta thích động tay động chân với người khác.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng