动粗

动粗
dòng
động thô

ra tay thô bạo; dùng vũ lực

3 nghĩa#28623
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra tay thô bạo; dùng vũ lực

    • Anh ta thích dùng bạo lực với người khác.

  2. động từ

    ra tay thô bạo; dùng vũ lực

    • Anh ta thích dùng vũ lực với người khác.

  3. động từ

    ra tay thô bạo; dùng vũ lực

    • Anh ta thích động tay động chân với người khác.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.