Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动画
动画
động hoạ
hoạt hình; phim hoạt hình
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13459
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt hình; phim hoạt hình
中用图画、模型等制作的、能动作的影片yòng túhuà、móxíng děng zhìzuò de、néng dòngzuò de yǐngpiàn
- 。
Tôi thích xem phim hoạt hình.
- 貳名danh từ
đồ họa chuyển động; hoạt hình
中用许多连续的静止图画放映成的活动画面yòng xǔduō liánxù de jìngzhǐ túhuà fàngyìng chéng de huódòng huàhuà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
动画
Phồn thể動畫
động hoạ
hoạt hình; phim hoạt hình
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13459
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt hình; phim hoạt hình
中用图画、模型等制作的、能动作的影片yòng túhuà、móxíng děng zhìzuò de、néng dòngzuò de yǐngpiàn
- 。
Tôi thích xem phim hoạt hình.
- 貳名danh từ
đồ họa chuyển động; hoạt hình
中用许多连续的静止图画放映成的活动画面yòng xǔduō liánxù de jìngzhǐ túhuà fàngyìng chéng de huódòng huàhuà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng