动漫

动漫
dòngmàn
động mạn

hoạt hình và truyện tranh; anime và manga

4 nghĩa#42376
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoạt hình và truyện tranh; anime và manga

    • Tôi thích xem phim hoạt hình và truyện tranh.

  2. danh từ

    hoạt hình và truyện tranh (Nhật Bản); anime và manga

    • Tôi thích xem anime và manga.

  3. danh từ

    hoạt hình; anime và manga

    • Tôi thích xem phim hoạt hình.

  4. danh từ

    hoạt hình và truyện tranh; anime và manga

    • Bạn có thích xem anime không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.