Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡通
卡通
ca thông
hoạt hình; phim hoạt hình
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13309
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt hình; phim hoạt hình
中用简单线条画的人物或动物形象,常在电视或电影中出现yòng jiǎndān xiàn tiáo huà de rénwù huò dòngwù xíngxiàng, cháng zài diànshì huò diànyǐng zhōng chūxiàn
- 。
Tôi thích xem phim hoạt hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
LIÊN QUAN
卡通
Phồn thể卡
ca thông
hoạt hình; phim hoạt hình
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13309
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt hình; phim hoạt hình
中用简单线条画的人物或动物形象,常在电视或电影中出现yòng jiǎndān xiàn tiáo huà de rénwù huò dòngwù xíngxiàng, cháng zài diànshì huò diànyǐng zhōng chūxiàn
- 。
Tôi thích xem phim hoạt hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.