动手动脚

动手动脚
dòngshǒudòngjiǎo
động thủ động cước

sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)

4 nghĩa#29028
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)

    • Anh ta luôn sàm sỡ các cô gái.

  2. động từ

    sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay

    • Anh ta luôn thích sàm sỡ con gái.

  3. động từ

    sờ mó; sàm sỡ; ra tay chân (với người khác)

  4. động từ

    đánh nhau; ẩu đả

    • Họ đã đánh nhau.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.