Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动手动脚
动手动脚
động thủ động cước
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
4 nghĩa#29028
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
- 。
Anh ta luôn sàm sỡ các cô gái.
- 貳动động từ
sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay
- 。
Anh ta luôn thích sàm sỡ con gái.
- 參动động từ
sờ mó; sàm sỡ; ra tay chân (với người khác)
- 肆动động từ
đánh nhau; ẩu đả
- 。
Họ đã đánh nhau.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ动手动脚
Phồn thể動手動腳
động thủ động cước
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
4 nghĩa#29028
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sờ mó; thò tay thò chân (vào người khác)
- 。
Anh ta luôn sàm sỡ các cô gái.
- 貳动động từ
sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay
- 。
Anh ta luôn thích sàm sỡ con gái.
- 參动động từ
sờ mó; sàm sỡ; ra tay chân (với người khác)
- 肆动động từ
đánh nhau; ẩu đả
- 。
Họ đã đánh nhau.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng