加重语气

加重语气
jiāzhòng
gia trọng ngữ khí

nhấn mạnh; tăng cường ngữ khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấn mạnh; tăng cường ngữ khí

    • Anh ấy nói với giọng điệu nhấn mạnh.

  2. trạng từ

    nhấn mạnh; tăng cường ngữ khí

    • Anh ấy nói với giọng điệu nhấn mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.