加里波第

加里波第
Jiā
gia lý ba đệ

Garibaldi (1807-1882), nhà quân sự và chính khách người Ý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Garibaldi (1807-1882), nhà quân sự và chính khách người Ý

    • Garibaldi là anh hùng dân tộc của Ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.