Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加里波第
加里波第
gia lý ba đệ
Garibaldi (1807-1882), nhà quân sự và chính khách người Ý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Garibaldi (1807-1882), nhà quân sự và chính khách người Ý
- 。
Garibaldi là anh hùng dân tộc của Ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
加里波第
Phồn thể加
gia lý ba đệ
Garibaldi (1807-1882), nhà quân sự và chính khách người Ý
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Garibaldi (1807-1882), nhà quân sự và chính khách người Ý
- 。
Garibaldi là anh hùng dân tộc của Ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng