Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加油站
加油站
gia dầu trạm
trạm xăng; cây xăng
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#7807
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm xăng; cây xăng
中供应汽油和柴油的地方gōngyìng qìyóu hé cháiyóu de dìfang
- ?
Trạm xăng ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
加油站
Phồn thể加
gia dầu trạm
trạm xăng; cây xăng
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#7807
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm xăng; cây xăng
中供应汽油和柴油的地方gōngyìng qìyóu hé cháiyóu de dìfang
- ?
Trạm xăng ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng