Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
加油添醋
thêm mắm thêm muối (thêu dệt, thêm thắt vào câu chuyện) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm mắm thêm muối (thêu dệt, thêm thắt vào câu chuyện) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích thêm thắt vào câu chuyện.
- 貳动động từ
trang điểm gợi cảm; làm đẹp để quyến rũ
- 。
Anh ấy thích thêm mắm dặm muối.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)HÌNH THANH
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 昔tích(ngày xưa)HÌNH THANH
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
thêm mắm thêm muối (thêu dệt, thêm thắt vào câu chuyện) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm mắm thêm muối (thêu dệt, thêm thắt vào câu chuyện) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích thêm thắt vào câu chuyện.
- 貳动động từ
trang điểm gợi cảm; làm đẹp để quyến rũ
- 。
Anh ấy thích thêm mắm dặm muối.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)HÌNH THANH
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 昔tích(ngày xưa)HÌNH THANH
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng