加油添醋

加油添醋
jiāyóutiān
gia dầu thiêm thố

thêm mắm thêm muối (thêu dệt, thêm thắt vào câu chuyện) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thêm mắm thêm muối (thêu dệt, thêm thắt vào câu chuyện) [thành ngữ]

    • Anh ấy thích thêm thắt vào câu chuyện.

  2. động từ

    trang điểm gợi cảm; làm đẹp để quyến rũ

    • Anh ấy thích thêm mắm dặm muối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.