加油工

加油工
jiāyóugōng
gia dầu công

nhân viên trạm xăng; người bơm xăng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên trạm xăng; người bơm xăng

    • Nhân viên đổ xăng đang đổ xăng cho ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.