Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加官进爵
加官进爵
gia quan tiến tước
thăng quan tiến tước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thăng quan tiến tước [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy được thăng quan tiến chức, trở thành trọng thần của triều đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ加官进爵
Phồn thể加官進爵
gia quan tiến tước
thăng quan tiến tước [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thăng quan tiến tước [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy được thăng quan tiến chức, trở thành trọng thần của triều đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng