加压釜

加压釜
jiā
gia áp phủ

nồi áp suất; bình chịu áp lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi áp suất; bình chịu áp lực

    • Nồi áp suất này được dùng trong sản xuất công nghiệp.

  2. danh từ

    nồi áp suất; bình áp suất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.