Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加压釜
加压釜
gia áp phủ
nồi áp suất; bình chịu áp lực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nồi áp suất; bình chịu áp lực
- 。
Nồi áp suất này được dùng trong sản xuất công nghiệp.
- 貳名danh từ
nồi áp suất; bình áp suất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ加压釜
Phồn thể加壓釜
gia áp phủ
nồi áp suất; bình chịu áp lực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nồi áp suất; bình chịu áp lực
- 。
Nồi áp suất này được dùng trong sản xuất công nghiệp.
- 貳名danh từ
nồi áp suất; bình áp suất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng