功莫大焉

功莫大焉
gōngyān
công mạc đại yên

công lao không gì sánh bằng; không có công lao nào lớn hơn thế [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    công lao không gì sánh bằng; không có công lao nào lớn hơn thế [thành ngữ]

    • Đóng góp của anh ấy là không gì sánh bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.