功能机

功能机
gōngnéng
công năng cơ

điện thoại phổ thông; điện thoại cơ bản (không phải smartphone)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện thoại phổ thông; điện thoại cơ bản (không phải smartphone)

    • Tôi vẫn đang dùng điện thoại phổ thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.