Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
/
功能性
功能性
công năng tính
có tính năng; có chức năng; tính chức năng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
có tính năng; có chức năng; tính chức năng
- 。
Phần mềm này có tính năng rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
功能性
Phồn thể功
công năng tính
có tính năng; có chức năng; tính chức năng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
có tính năng; có chức năng; tính chức năng
- 。
Phần mềm này có tính năng rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng