办妥

办妥
bàntuǒ
biện thoả

sắp xếp ổn thỏa; lo xong

4 nghĩa#17477
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp ổn thỏa; lo xong

    • Mọi việc đã được sắp xếp ổn thỏa.

  2. động từ

    giải quyết xong; hoàn tất (công việc)

    • Bạn đã giải quyết xong việc này chưa?

  3. động từ

    hoàn thành; xong xuôi

    • Mọi việc đã được giải quyết xong.

  4. động từ

    đăng ký hộ khẩu; định cư

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.