Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
办妥
办妥
biện thoả
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
4 nghĩa#17477
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
- 。
Mọi việc đã được sắp xếp ổn thỏa.
- 貳动động từ
giải quyết xong; hoàn tất (công việc)
- ?
Bạn đã giải quyết xong việc này chưa?
- 參动động từ
hoàn thành; xong xuôi
- 。
Mọi việc đã được giải quyết xong.
- 肆动động từ
đăng ký hộ khẩu; định cư
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ办妥
Phồn thể辦妥
biện thoả
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
4 nghĩa#17477
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
- 。
Mọi việc đã được sắp xếp ổn thỏa.
- 貳动động từ
giải quyết xong; hoàn tất (công việc)
- ?
Bạn đã giải quyết xong việc này chưa?
- 參动động từ
hoàn thành; xong xuôi
- 。
Mọi việc đã được giải quyết xong.
- 肆动động từ
đăng ký hộ khẩu; định cư
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng