办公厅

办公厅
bàngōngtīng
biện công sảnh

văn phòng tổng hợp; văn phòng (cơ quan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn phòng tổng hợp; văn phòng (cơ quan)

    • Anh ấy làm việc ở văn phòng tổng hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.