Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
办公厅
办公厅
biện công sảnh
văn phòng tổng hợp; văn phòng (cơ quan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn phòng tổng hợp; văn phòng (cơ quan)
- 。
Anh ấy làm việc ở văn phòng tổng hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
办公厅
Phồn thể辦公廳
biện công sảnh
văn phòng tổng hợp; văn phòng (cơ quan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn phòng tổng hợp; văn phòng (cơ quan)
- 。
Anh ấy làm việc ở văn phòng tổng hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng