力所不及

力所不及
suǒ
lực sở bất cập

ngoài khả năng; bất lực không làm được [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoài khả năng; bất lực không làm được [thành ngữ]

    • Việc này tôi không làm được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.