力争上游

力争上游
zhēngshàngyóu
lực tranh thượng du

phấn đấu vươn lên dẫn đầu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phấn đấu vươn lên dẫn đầu [thành ngữ]

    • Chúng ta nên cố gắng vươn lên.

  2. động từ

    phấn đấu vươn lên; nỗ lực tiến lên hàng đầu [thành ngữ]

    • Chúng ta nên có chí tiến thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.