量子力学

量子力学
liàngxué
lượng tử lực học

cơ học lượng tử

1 nghĩa#45649
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ học lượng tử

    • Cơ học lượng tử là một môn khoa học phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.