不自量力

不自量力
liàng
bất tự lượng lực

tự cao không biết lượng sức mình [thành ngữ]

1 nghĩa#44559
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự cao không biết lượng sức mình [thành ngữ]

    • Anh ấy thật sự hơi tự đánh giá quá cao bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.