劈里啪啦

劈里啪啦
li
phách lý ba lạp

lách tách; đì đùng; lốp bốp (từ tượng thanh: tiếng pháo nổ, mưa rơi, tiếng vỗ tay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    lách tách; đì đùng; lốp bốp (từ tượng thanh: tiếng pháo nổ, mưa rơi, tiếng vỗ tay)(kế thừa)

    • Hạt mưa rơi lộp bộp trên cửa sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.