剿灭

剿灭
jiǎomiè
tiễu diệt

tiễu diệt; tiêu diệt (bằng vũ lực)

1 nghĩa#45670
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiễu diệt; tiêu diệt (bằng vũ lực)

    • Họ đã tiêu diệt kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.