割韭菜

割韭菜
jiǔcài
cắt cửu thái

(bóng, khẩu) cắt lúa non; vắt kiệt (người dùng/nhà đầu tư nhỏ lẻ) lặp đi lặp lại vì lợi nhuận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (bóng, khẩu) cắt lúa non; vắt kiệt (người dùng/nhà đầu tư nhỏ lẻ) lặp đi lặp lại vì lợi nhuận

    • Họ luôn cắt cửu thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.