- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt cỏ; xén cỏ
cắt cỏ; xén cỏ
Anh ấy thích cắt cỏ.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
cắt cỏ; xén cỏ
cắt cỏ; xén cỏ
Anh ấy thích cắt cỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.