割草

割草
cǎo
cắt thảo

cắt cỏ; xén cỏ

1 nghĩa#41449
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt cỏ; xén cỏ

    • Anh ấy thích cắt cỏ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.