割腕

割腕
wàn
cắt oản

cắt cổ tay; tự cắt cổ tay (tự làm hại bản thân)

1 nghĩa#49375
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt cổ tay; tự cắt cổ tay (tự làm hại bản thân)

    • Anh ấy đã tự sát bằng cách cắt cổ tay.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.