轻生

轻生
qīngshēng
khinh sinh

coi thường mạng sống; tự tử; quyên sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    coi thường mạng sống; tự tử; quyên sinh

    • Anh ấy tự tử vì áp lực quá lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.