自残

自残
cán
tự tàn

tự làm hại bản thân; tự hủy hoại bản thân

2 nghĩa#33495
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự làm hại bản thân; tự hủy hoại bản thân

    • Anh ấy tự làm mình bị thương vì áp lực quá lớn.

  2. tự làm hại bản thân; tự hủy hoại bản thân

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.