副驾驶座

副驾驶座
jiàshǐzuò
phó giá sử toạ

ghế phụ lái; ghế hành khách phía trước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế phụ lái; ghế hành khách phía trước

    • Xin hãy ngồi ở ghế phụ lái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.