副驾驶员

副驾驶员
jiàshǐyuán
phó giá sử viên

phi công phụ; người lái phụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi công phụ; người lái phụ

    • Phi công phụ ngồi ở phía trước máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.