剪断

剪断
jiǎnduàn
tiễn đoạn

cắt đứt; cắt rời

2 nghĩa#23001
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt đứt; cắt rời

    • Làm ơn giúp tôi cắt đứt sợi dây.

  2. động từ

    cắt gọt; gia công cắt gọt

    • Làm ơn giúp tôi cắt sợi dây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.