Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
多余
thừa; dư thừa; không cần thiết
NGHĨA
- 壹形tính từ
thừa; dư thừa; không cần thiết
中不需要的;超出需要的部分bù xūyào de;chāochū xūyào de bùfen
- 。
Bộ quần áo này thừa rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
- 貳形tính từ
thừa; dư thừa; rườm rà
中不需要的;多出来的bù xūyào de;duō chūlái de
- 。
Những thứ này là thừa thãi.
- 參形tính từ
phần dư; thặng dư
中超出需要的;不需要的chāochū xūyào de;búxūyào de
- 。
Những thứ này là thừa.
解字
GIẢI TỰthừa; dư thừa; không cần thiết
NGHĨA
- 壹形tính từ
thừa; dư thừa; không cần thiết
中不需要的;超出需要的部分bù xūyào de;chāochū xūyào de bùfen
- 。
Bộ quần áo này thừa rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
- 貳形tính từ
thừa; dư thừa; rườm rà
中不需要的;多出来的bù xūyào de;duō chūlái de
- 。
Những thứ này là thừa thãi.
- 參形tính từ
phần dư; thặng dư
中超出需要的;不需要的chāochū xūyào de;búxūyào de
- 。
Những thứ này là thừa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.