多余

多余
duō
đa dư

thừa; dư thừa; không cần thiết

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7500
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thừa; dư thừa; không cần thiết

    不需要的;超出需要的部分bù xūyào de;chāochū xūyào de bùfen

    • Bộ quần áo này thừa rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.

  2. tính từ

    thừa; dư thừa; rườm rà

    不需要的;多出来的bù xūyào de;duō chūlái de

    • Những thứ này là thừa thãi.

  3. tính từ

    phần dư; thặng dư

    超出需要的;不需要的chāochū xūyào de;búxūyào de

    • Những thứ này là thừa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.