剧作家

剧作家
zuòjiā
kịch tác gia

nhà soạn kịch; kịch tác gia

1 nghĩa#29349
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà soạn kịch; kịch tác gia

    • Ông ấy là một nhà viết kịch nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.